TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客人

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kèrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁCH NHÂN
Lượng từ đi kèm: 位 (wèi)

客人 nghĩa là khách thăm, khách hàng.

Nghĩa của 客人

kèrén

KHÁCH NHÂNDanh từ
  1. Khách thăm
  2. Khách hàng
  3. Khách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 客人

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 客人

  • 大部分客人是外国人。 Dàbùfen kèrén shì wàiguórén.Hầu hết khách hàng là người nước ngoài.Tatoeba #414246

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

客人 nghĩa là gì?

客人 (kèrén) nghĩa là khách thăm, khách hàng.

客人 đọc thế nào?

客人 đọc là kèrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 客人 là gì?

Âm Hán Việt của 客人 là "khách nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.