客人
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 位 (wèi)
客人 nghĩa là khách thăm, khách hàng.
Nghĩa của 客人
kèrén
KHÁCH NHÂNDanh từ- Khách thăm
- Khách hàng
- Khách
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 客人
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 客人
- 大部分客人是外国人。 Dàbùfen kèrén shì wàiguórén.Hầu hết khách hàng là người nước ngoài.Tatoeba #414246
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
客人 nghĩa là gì?
客人 (kèrén) nghĩa là khách thăm, khách hàng.
客人 đọc thế nào?
客人 đọc là kèrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 客人 là gì?
Âm Hán Việt của 客人 là "khách nhân".