TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客制化

kèzhìhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客製化

Âm Hán Việt KHÁCH CHẾ HÓA

客制化 nghĩa là tùy chỉnh.

Nghĩa của 客制化

kèzhìhuà

KHÁCH CHẾ HÓADanh từ, Động từ, Tính từphồn thể 客製化
  1. Đài Loan Tùy chỉnh

Câu hỏi thường gặp

客制化 nghĩa là gì?

客制化 (kèzhìhuà) nghĩa là tùy chỉnh.

客制化 đọc thế nào?

客制化 đọc là kèzhìhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 客制化 là gì?

Âm Hán Việt của 客制化 là "khách chế hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.