TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顾客

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gùkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顧客

Âm Hán Việt CỐ KHÁCH
Lượng từ đi kèm: 位 (wèi)

顾客 nghĩa là khách hàng, thân chủ.

Nghĩa của 顾客

gùkè

CỐ KHÁCHDanh từphồn thể 顧客
  1. Khách hàng; thân chủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顾客

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 顾客

Câu hỏi thường gặp

顾客 nghĩa là gì?

顾客 (gùkè) nghĩa là khách hàng, thân chủ.

顾客 đọc thế nào?

顾客 đọc là gùkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 顾客 là gì?

Âm Hán Việt của 顾客 là "cố khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.