客气话 (kèqihuà) nghĩa là lời nói lịch sự, lời lễ phép.
客气话 đọc thế nào?
客气话 đọc là kèqihuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 客气话 là gì?
Âm Hán Việt của 客气话 là "khách khí thoại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.