TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客气话

kèqihuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客氣話

Âm Hán Việt KHÁCH KHÍ THOẠI

客气话 nghĩa là lời nói lịch sự, lời lễ phép.

Nghĩa của 客气话

kèqihuà

KHÁCH KHÍ THOẠIDanh từphồn thể 客氣話
  1. Lời nói lịch sự
  2. Lời lễ phép
  3. Noi chuyện lịch thiệp
  4. Nói chuyện đúng mực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 客气话

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

客气话 nghĩa là gì?

客气话 (kèqihuà) nghĩa là lời nói lịch sự, lời lễ phép.

客气话 đọc thế nào?

客气话 đọc là kèqihuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 客气话 là gì?

Âm Hán Việt của 客气话 là "khách khí thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.