TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客气

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kèqi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客氣

Âm Hán Việt KHÁCH KHÍ

客气 nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.

Nghĩa của 客气

kèqi

KHÁCH KHÍĐộng từ, Tính từ, Thán từphồn thể 客氣
  1. Lịch sự
  2. Nhã nhặn
  3. Trang trọng
  4. Khiêm tốn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 客气

Đồng nghĩa

Từ ghép có 客气

Câu ví dụ với 客气

  • 不客气 Bù kèqiTôi không dám.Tatoeba #1513716
  • 你要是再给我们公司出洋相,我可就不客气了。 Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.Tatoeba #3709292
  • 请不要客气。 Qǐng bùyào kèqi.Xin bạn hãy cứ tự nhiên như ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836286

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

客气 nghĩa là gì?

客气 (kèqi) nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.

客气 đọc thế nào?

客气 đọc là kèqi (pinyin).

Âm Hán Việt của 客气 là gì?

Âm Hán Việt của 客气 là "khách khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.