TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客观主义

kèguānzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客觀主義

Âm Hán Việt KHÁCH QUAN CHỦ NGHĨA

客观主义 nghĩa là triết học khách quan.

Nghĩa của 客观主义

kèguānzhǔyì

KHÁCH QUAN CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 客觀主義
  1. Triết học khách quan

Câu hỏi thường gặp

客观主义 nghĩa là gì?

客观主义 (kèguānzhǔyì) nghĩa là triết học khách quan.

客观主义 đọc thế nào?

客观主义 đọc là kèguānzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 客观主义 là gì?

Âm Hán Việt của 客观主义 là "khách quan chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.