TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客观唯心主义

kèguānwéixīnzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客觀唯心主義

Âm Hán Việt KHÁCH QUAN DUY TÂM CHỦ NGHĨA

客观唯心主义 nghĩa là Chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel).

Nghĩa của 客观唯心主义

kèguānwéixīnzhǔyì

KHÁCH QUAN DUY TÂM CHỦ NGHĨAphồn thể 客觀唯心主義
  1. Chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel)

Câu hỏi thường gặp

客观唯心主义 nghĩa là gì?

客观唯心主义 (kèguānwéixīnzhǔyì) nghĩa là Chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel).

客观唯心主义 đọc thế nào?

客观唯心主义 đọc là kèguānwéixīnzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 客观唯心主义 là gì?

Âm Hán Việt của 客观唯心主义 là "khách quan duy tâm chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.