TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客诉

kèsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客訴

Âm Hán Việt KHÁCH TỐ

客诉 nghĩa là Khiếu nại của khách hàng.

Nghĩa của 客诉

kèsù

KHÁCH TỐDanh từphồn thể 客訴
  1. Khiếu nại của khách hàng
  2. Phàn nàn về sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty

Câu hỏi thường gặp

客诉 nghĩa là gì?

客诉 (kèsù) nghĩa là Khiếu nại của khách hàng.

客诉 đọc thế nào?

客诉 đọc là kèsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 客诉 là gì?

Âm Hán Việt của 客诉 là "khách tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.