TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客车

kèchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客車

Âm Hán Việt KHÁCH XA

客车 nghĩa là xe khách, xe buýt.

Nghĩa của 客车

kèchē

KHÁCH XADanh từphồn thể 客車
  1. Xe khách
  2. Xe buýt
  3. Tàu chở khách

Từ ghép có 客车

Câu hỏi thường gặp

客车 nghĩa là gì?

客车 (kèchē) nghĩa là xe khách, xe buýt.

客车 đọc thế nào?

客车 đọc là kèchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 客车 là gì?

Âm Hán Việt của 客车 là "khách xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.