TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宣传

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xuānchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宣傳

Âm Hán Việt TUYÊN TRUYỀN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

宣传 nghĩa là truyền bá, quảng cáo.

Nghĩa của 宣传

xuānchuán

TUYÊN TRUYỀNĐộng từphồn thể 宣傳
  1. Truyền bá
  2. Quảng cáo
  3. Tuyên truyền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宣传

Đồng nghĩa

Từ ghép có 宣传

Câu hỏi thường gặp

宣传 nghĩa là gì?

宣传 (xuānchuán) nghĩa là truyền bá, quảng cáo.

宣传 đọc thế nào?

宣传 đọc là xuānchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 宣传 là gì?

Âm Hán Việt của 宣传 là "tuyên truyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.