TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宦海风波

huànhǎifēngbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宦海風波

Âm Hán Việt HOẠN HẢI PHONG BA

宦海风波 nghĩa là Biển động chốn quan trường.

Nghĩa của 宦海风波

huànhǎifēngbō

HOẠN HẢI PHONG BAphồn thể 宦海風波
  1. nghĩa đen Biển động chốn quan trường
  2. Quan chức gây náo loạn lớn

Câu hỏi thường gặp

宦海风波 nghĩa là gì?

宦海风波 (huànhǎifēngbō) nghĩa là Biển động chốn quan trường.

宦海风波 đọc thế nào?

宦海风波 đọc là huànhǎifēngbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 宦海风波 là gì?

Âm Hán Việt của 宦海风波 là "hoạn hải phong ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.