TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宬

chéng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 9

宬 nghĩa là phòng lưu trữ, thư viện.

Nghĩa của 宬

chéng

  1. văn học Phòng lưu trữ; thư viện (đặc biệt trong hoàng cung thời Minh và Thanh)

Câu hỏi thường gặp

宬 nghĩa là gì?

宬 (chéng) nghĩa là phòng lưu trữ, thư viện.

宬 đọc thế nào?

宬 đọc là chéng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.