TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宰割

zǎigē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỂ CÁT

宰割 nghĩa là tàn sát, đàn áp.

Nghĩa của 宰割

zǎigē

TỂ CÁTĐộng từ
  1. Tàn sát
  2. nghĩa bóng Đàn áp
  3. Lợi dụng (người khác)

Thành ngữ có 宰割

Câu hỏi thường gặp

宰割 nghĩa là gì?

宰割 (zǎigē) nghĩa là tàn sát, đàn áp.

宰割 đọc thế nào?

宰割 đọc là zǎigē (pinyin).

Âm Hán Việt của 宰割 là gì?

Âm Hán Việt của 宰割 là "tể cát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.