TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宰客

zǎikè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỂ KHÁCH

宰客 nghĩa là lừa gạt khách hàng, chặt chém.

Nghĩa của 宰客

zǎikè

TỂ KHÁCHĐộng từ
  1. Lừa gạt khách hàng
  2. Chặt chém

Câu hỏi thường gặp

宰客 nghĩa là gì?

宰客 (zǎikè) nghĩa là lừa gạt khách hàng, chặt chém.

宰客 đọc thế nào?

宰客 đọc là zǎikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 宰客 là gì?

Âm Hán Việt của 宰客 là "tể khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.