TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宰杀

zǎishā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宰殺

Âm Hán Việt TỂ SÁT

宰杀 nghĩa là giết mổ, mổ thịt.

Nghĩa của 宰杀

zǎishā

TỂ SÁTĐộng từphồn thể 宰殺
  1. Giết mổ (động vật để lấy thịt)
  2. Mổ thịt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宰杀

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

宰杀 nghĩa là gì?

宰杀 (zǎishā) nghĩa là giết mổ, mổ thịt.

宰杀 đọc thế nào?

宰杀 đọc là zǎishā (pinyin).

Âm Hán Việt của 宰杀 là gì?

Âm Hán Việt của 宰杀 là "tể sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.