TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

害月子

hàiyuèzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠI NGUYỆT TỬ

害月子 nghĩa là ốm nghén.

Nghĩa của 害月子

hàiyuèzi

HẠI NGUYỆT TỬ
  1. Ốm nghén (khi mang thai)

Câu hỏi thường gặp

害月子 nghĩa là gì?

害月子 (hàiyuèzi) nghĩa là ốm nghén.

害月子 đọc thế nào?

害月子 đọc là hàiyuèzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 害月子 là gì?

Âm Hán Việt của 害月子 là "hại nguyệt tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.