家丁 nghĩa là Người hầu thuê để canh gác, chạy việc vặt, v.v.
Nghĩa của 家丁
jiādīng
GIA ĐINHDanh từ
cổ Người hầu thuê để canh gác, chạy việc vặt, v.v.
Gia đinh
Câu hỏi thường gặp
家丁 nghĩa là gì?
家丁 (jiādīng) nghĩa là Người hầu thuê để canh gác, chạy việc vặt, v.v.
家丁 đọc thế nào?
家丁 đọc là jiādīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 家丁 là gì?
Âm Hán Việt của 家丁 là "gia đinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.