家丑不可外传 nghĩa là Chuyện xấu trong nhà không truyền ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng vạch áo cho người xem lưng.
Nghĩa của 家丑不可外传
jiāchǒubùkěwàichuán
GIA XÚ BẤT KHẢ NGOẠI TRUYỀNphồn thể 家醜不可外傳
nghĩa đen Chuyện xấu trong nhà không truyền ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng vạch áo cho người xem lưng
Câu hỏi thường gặp
家丑不可外传 nghĩa là gì?
家丑不可外传 (jiāchǒubùkěwàichuán) nghĩa là Chuyện xấu trong nhà không truyền ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng vạch áo cho người xem lưng.
家丑不可外传 đọc thế nào?
家丑不可外传 đọc là jiāchǒubùkěwàichuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 家丑不可外传 là gì?
Âm Hán Việt của 家丑不可外传 là "gia xú bất khả ngoại truyền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.