TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家丑不可外扬

jiāchǒubùkěwàiyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家醜不可外揚

Âm Hán Việt GIA XÚ BẤT KHẢ NGOẠI DƯƠNG

家丑不可外扬 nghĩa là Chuyện xấu của gia đình không được truyền ra ngoài.

Nghĩa của 家丑不可外扬

jiāchǒubùkěwàiyáng

GIA XÚ BẤT KHẢ NGOẠI DƯƠNGTục ngữphồn thể 家醜不可外揚
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chuyện xấu của gia đình không được truyền ra ngoài
  2. nghĩa bóng Đừng vạch áo cho người xem lưng

Câu hỏi thường gặp

家丑不可外扬 nghĩa là gì?

家丑不可外扬 (jiāchǒubùkěwàiyáng) nghĩa là Chuyện xấu của gia đình không được truyền ra ngoài.

家丑不可外扬 đọc thế nào?

家丑不可外扬 đọc là jiāchǒubùkěwàiyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 家丑不可外扬 là gì?

Âm Hán Việt của 家丑不可外扬 là "gia xú bất khả ngoại dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.