TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故土

gùtǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ THỔ

故土 nghĩa là quê nhà, quê hương.

Nghĩa của 故土

gùtǔ

CỐ THỔDanh từ
  1. Quê nhà; quê hương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 故土

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

故土 nghĩa là gì?

故土 (gùtǔ) nghĩa là quê nhà, quê hương.

故土 đọc thế nào?

故土 đọc là gùtǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 故土 là gì?

Âm Hán Việt của 故土 là "cố thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.