TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家事

jiāshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA SỰ

家事 nghĩa là việc gia đình, công việc nội trợ.

Nghĩa của 家事

jiāshì

GIA SỰDanh từ
  1. Việc gia đình
  2. Công việc nội trợ
  3. Việc nhà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 家事

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

家事 nghĩa là gì?

家事 (jiāshì) nghĩa là việc gia đình, công việc nội trợ.

家事 đọc thế nào?

家事 đọc là jiāshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 家事 là gì?

Âm Hán Việt của 家事 là "gia sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.