TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家产

jiāchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家產

Âm Hán Việt GIA SẢN

家产 nghĩa là tài sản gia đình.

Nghĩa của 家产

jiāchǎn

GIA SẢNDanh từphồn thể 家產
  1. Tài sản gia đình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 家产

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

家产 nghĩa là gì?

家产 (jiāchǎn) nghĩa là tài sản gia đình.

家产 đọc thế nào?

家产 đọc là jiāchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 家产 là gì?

Âm Hán Việt của 家产 là "gia sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.