TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家务

jiāwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家務

Âm Hán Việt GIA VỤ

家务 nghĩa là công việc nhà, việc nhà.

Nghĩa của 家务

jiāwù

GIA VỤDanh từphồn thể 家務
  1. Công việc nhà
  2. Việc nhà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 家务

Đồng nghĩa

Từ ghép có 家务

Câu hỏi thường gặp

家务 nghĩa là gì?

家务 (jiāwù) nghĩa là công việc nhà, việc nhà.

家务 đọc thế nào?

家务 đọc là jiāwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 家务 là gì?

Âm Hán Việt của 家务 là "gia vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.