TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家养

jiāyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家養

Âm Hán Việt GIA DƯỠNG

家养 nghĩa là nuôi trong nhà, nuôi tại nhà.

Nghĩa của 家养

jiāyǎng

GIA DƯỠNGTính từphồn thể 家養
  1. Nuôi trong nhà
  2. Nuôi tại nhà

Câu hỏi thường gặp

家养 nghĩa là gì?

家养 (jiāyǎng) nghĩa là nuôi trong nhà, nuôi tại nhà.

家养 đọc thế nào?

家养 đọc là jiāyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 家养 là gì?

Âm Hán Việt của 家养 là "gia dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.