TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家庭作业

jiātíngzuòyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家庭作業

Âm Hán Việt GIA ĐÌNH TÁC NGHIỆP

家庭作业 nghĩa là bài tập về nhà.

Nghĩa của 家庭作业

jiātíngzuòyè

GIA ĐÌNH TÁC NGHIỆPDanh từphồn thể 家庭作業
  1. Bài tập về nhà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 家庭作业

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

家庭作业 nghĩa là gì?

家庭作业 (jiātíngzuòyè) nghĩa là bài tập về nhà.

家庭作业 đọc thế nào?

家庭作业 đọc là jiātíngzuòyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 家庭作业 là gì?

Âm Hán Việt của 家庭作业 là "gia đình tác nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.