家庭成员 (jiātíngchéngyuán) nghĩa là thành viên gia đình.
家庭成员 đọc thế nào?
家庭成员 đọc là jiātíngchéngyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 家庭成员 là gì?
Âm Hán Việt của 家庭成员 là "gia đình thành viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.