TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家数

jiāshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家數

Âm Hán Việt GIA SỐ

家数 nghĩa là Phong cách và kỹ thuật đặc thù truyền từ thầy đến trò trong một trường phái cụ thể.

Nghĩa của 家数

jiāshù

GIA SỐphồn thể 家數
  1. Phong cách và kỹ thuật đặc thù truyền từ thầy đến trò trong một trường phái cụ thể

Câu hỏi thường gặp

家数 nghĩa là gì?

家数 (jiāshù) nghĩa là Phong cách và kỹ thuật đặc thù truyền từ thầy đến trò trong một trường phái cụ thể.

家数 đọc thế nào?

家数 đọc là jiāshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 家数 là gì?

Âm Hán Việt của 家数 là "gia số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.