TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家累千金,坐不垂堂

jiālěiqiānjīn zuòbùchuítáng giọng máy của trình duyệt

家累千金,坐不垂堂 nghĩa là Người giàu không ngồi dưới mái hiên (thành ngữ); nghĩa bóng: người giàu không tự đặt mình vào chỗ nguy hiểm.

Nghĩa của 家累千金,坐不垂堂

jiālěiqiānjīn zuòbùchuítáng

  1. nghĩa đen Người giàu không ngồi dưới mái hiên (thành ngữ); nghĩa bóng: người giàu không tự đặt mình vào chỗ nguy hiểm

Câu hỏi thường gặp

家累千金,坐不垂堂 nghĩa là gì?

家累千金,坐不垂堂 (jiālěiqiānjīn zuòbùchuítáng) nghĩa là Người giàu không ngồi dưới mái hiên (thành ngữ); nghĩa bóng: người giàu không tự đặt mình vào chỗ nguy hiểm.

家累千金,坐不垂堂 đọc thế nào?

家累千金,坐不垂堂 đọc là jiālěiqiānjīn zuòbùchuítáng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.