家里蹲 nghĩa là người sống thu mình, người hikikomori.
Nghĩa của 家里蹲
jiālǐdūn
GIA LÝ TỒNĐộng từphồn thể 家裡蹲
Người sống thu mình
Người hikikomori
Câu hỏi thường gặp
家里蹲 nghĩa là gì?
家里蹲 (jiālǐdūn) nghĩa là người sống thu mình, người hikikomori.
家里蹲 đọc thế nào?
家里蹲 đọc là jiālǐdūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 家里蹲 là gì?
Âm Hán Việt của 家里蹲 là "gia lý tồn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.