TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家里蹲

jiālǐdūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家裡蹲

Âm Hán Việt GIA LÝ TỒN

家里蹲 nghĩa là người sống thu mình, người hikikomori.

Nghĩa của 家里蹲

jiālǐdūn

GIA LÝ TỒNĐộng từphồn thể 家裡蹲
  1. Người sống thu mình
  2. Người hikikomori

Câu hỏi thường gặp

家里蹲 nghĩa là gì?

家里蹲 (jiālǐdūn) nghĩa là người sống thu mình, người hikikomori.

家里蹲 đọc thế nào?

家里蹲 đọc là jiālǐdūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 家里蹲 là gì?

Âm Hán Việt của 家里蹲 là "gia lý tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.