家长
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 家長
家长 nghĩa là phụ huynh, chủ gia đình.
Nghĩa của 家长
jiāzhǎng
GIA TRƯỞNGDanh từphồn thể 家長- Phụ huynh
- Chủ gia đình
- Chủ hộ
- Người đứng đầu gia đình
- Gia trưởng
- Phụ huynh hoặc người giám hộ của một đứa trẻ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 家长
Đồng nghĩa
Từ ghép có 家长
Câu ví dụ với 家长
- 律师们会力劝家长们采取进一步的法律行动。 Các luật sư hối thúc những ông ba bà mẹ thực hiện mạnh mẽ hơn những hành động hợp pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4932027
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
家长 nghĩa là gì?
家长 (jiāzhǎng) nghĩa là phụ huynh, chủ gia đình.
家长 đọc thế nào?
家长 đọc là jiāzhǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 家长 là gì?
Âm Hán Việt của 家长 là "gia trưởng".