TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家长会

jiāzhǎnghuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家長會

Âm Hán Việt GIA TRƯỞNG HỘI

家长会 nghĩa là họp phụ huynh, hội phụ huynh.

Nghĩa của 家长会

jiāzhǎnghuì

GIA TRƯỞNG HỘIDanh từphồn thể 家長會
  1. Họp phụ huynh
  2. Hội phụ huynh

Câu hỏi thường gặp

家长会 nghĩa là gì?

家长会 (jiāzhǎnghuì) nghĩa là họp phụ huynh, hội phụ huynh.

家长会 đọc thế nào?

家长会 đọc là jiāzhǎnghuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 家长会 là gì?

Âm Hán Việt của 家长会 là "gia trưởng hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.