TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

容克

Róngkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG KHẮC

容克 nghĩa là Junker (quý tộc Đức).

Nghĩa của 容克

Róngkè

DUNG KHẮCtên riêng
  1. Junker (quý tộc Đức)
  2. Jean-Claude Juncker (1954-), chính trị gia Luxembourg, thủ tướng Luxembourg 1995-2013, chủ tịch Ủy ban Châu Âu 2014-2019

Câu hỏi thường gặp

容克 nghĩa là gì?

容克 (róngkè) nghĩa là Junker (quý tộc Đức).

容克 đọc thế nào?

容克 đọc là Róngkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 容克 là gì?

Âm Hán Việt của 容克 là "dung khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.