TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

容受

róngshòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG THỤ

容受 nghĩa là chịu đựng, chấp nhận.

Nghĩa của 容受

róngshòu

DUNG THỤĐộng từ
  1. Chịu đựng
  2. Chấp nhận (chỉ trích, từ chức,...)
  3. Giống như 容纳接受 (róngnàjiēshòu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 容受

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

容受 nghĩa là gì?

容受 (róngshòu) nghĩa là chịu đựng, chấp nhận.

容受 đọc thế nào?

容受 đọc là róngshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 容受 là gì?

Âm Hán Việt của 容受 là "dung thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.