TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

容止

róngzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG CHỈ

容止 nghĩa là Tướng mạo và phong thái.

Nghĩa của 容止

róngzhǐ

DUNG CHỈ
  1. Tướng mạo và phong thái

Câu hỏi thường gặp

容止 nghĩa là gì?

容止 (róngzhǐ) nghĩa là Tướng mạo và phong thái.

容止 đọc thế nào?

容止 đọc là róngzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 容止 là gì?

Âm Hán Việt của 容止 là "dung chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.