TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

容积

róngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 容積

Âm Hán Việt DUNG TÍCH

容积 nghĩa là thể tích, sức chứa.

Nghĩa của 容积

róngjī

DUNG TÍCHDanh từphồn thể 容積
  1. Thể tích
  2. Sức chứa

Câu hỏi thường gặp

容积 nghĩa là gì?

容积 (róngjī) nghĩa là thể tích, sức chứa.

容积 đọc thế nào?

容积 đọc là róngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 容积 là gì?

Âm Hán Việt của 容积 là "dung tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.