TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

容积效率

róngjīxiàolǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 容積效率

Âm Hán Việt DUNG TÍCH HIỆU SUẤT

容积效率 nghĩa là hiệu suất thể tích.

Nghĩa của 容积效率

róngjīxiàolǜ

DUNG TÍCH HIỆU SUẤTphồn thể 容積效率
  1. Hiệu suất thể tích (công nghệ động cơ)

Câu hỏi thường gặp

容积效率 nghĩa là gì?

容积效率 (róngjīxiàolǜ) nghĩa là hiệu suất thể tích.

容积效率 đọc thế nào?

容积效率 đọc là róngjīxiàolǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 容积效率 là gì?

Âm Hán Việt của 容积效率 là "dung tích hiệu suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.