TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宽余

kuānyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寬餘

Âm Hán Việt KHOAN DƯ

宽余 nghĩa là dồi dào, phong phú.

Nghĩa của 宽余

kuānyú

KHOAN DƯphồn thể 寬餘
  1. Dồi dào
  2. Phong phú
  3. Dư giả
  4. Thư thái
  5. Hoàn cảnh thoải mái

Câu hỏi thường gặp

宽余 nghĩa là gì?

宽余 (kuānyú) nghĩa là dồi dào, phong phú.

宽余 đọc thế nào?

宽余 đọc là kuānyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 宽余 là gì?

Âm Hán Việt của 宽余 là "khoan dư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.