TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宽假

kuānjiǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寬假

Âm Hán Việt KHOAN GIẢ

宽假 nghĩa là tha thứ, biện hộ.

Nghĩa của 宽假

kuānjiǎ

KHOAN GIẢphồn thể 寬假
  1. Tha thứ
  2. Biện hộ

Câu hỏi thường gặp

宽假 nghĩa là gì?

宽假 (kuānjiǎ) nghĩa là tha thứ, biện hộ.

宽假 đọc thế nào?

宽假 đọc là kuānjiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 宽假 là gì?

Âm Hán Việt của 宽假 là "khoan giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.