TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宽免

kuānmiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寬免

Âm Hán Việt KHOAN MIỄN

宽免 nghĩa là giảm chi trả, hủy bỏ.

Nghĩa của 宽免

kuānmiǎn

KHOAN MIỄNĐộng từphồn thể 寬免
  1. Giảm chi trả
  2. Hủy bỏ (nợ nần, hóa đơn, thuế v.v.)
  3. Miễn cho ai không phải trả

Câu hỏi thường gặp

宽免 nghĩa là gì?

宽免 (kuānmiǎn) nghĩa là giảm chi trả, hủy bỏ.

宽免 đọc thế nào?

宽免 đọc là kuānmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 宽免 là gì?

Âm Hán Việt của 宽免 là "khoan miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.