TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宽心

kuānxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寬心

Âm Hán Việt KHOAN TÂM

宽心 nghĩa là nhẹ nhõm, được an ủi.

Nghĩa của 宽心

kuānxīn

KHOAN TÂMĐộng từ, Tính từphồn thể 寬心
  1. Nhẹ nhõm
  2. Được an ủi
  3. Làm yên lòng
  4. An tâm
  5. Thư thái
  6. Yên tâm
  7. Vui vẻ

Từ ghép có 宽心

Thành ngữ có 宽心

Câu hỏi thường gặp

宽心 nghĩa là gì?

宽心 (kuānxīn) nghĩa là nhẹ nhõm, được an ủi.

宽心 đọc thế nào?

宽心 đọc là kuānxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 宽心 là gì?

Âm Hán Việt của 宽心 là "khoan tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.