TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寄

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÝ
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱宀奇 Mọi âm Hán Việt của chữ: ký, kỷ, kỳ

寄 nghĩa là gửi, gửi thư.

Nghĩa của 寄

jì

KÝ
  1. Gửi
  2. Gửi thư
  3. Giao phó
  4. Phụ thuộc
  5. Tựa vào
  6. Sống (trong nhà)
  7. Ở nhờ
  8. Nuôi dưỡng (con trai,...)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寄

Đồng nghĩa

Từ ghép có 寄

Thành ngữ có 寄

  • 寄人篱下 — Sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống dựa vào lòng từ thiện của người khác
  • 寄予厚望 — Đặt kỳ vọng cao

Câu hỏi thường gặp

寄 nghĩa là gì?

寄 (jì) nghĩa là gửi, gửi thư.

寄 đọc thế nào?

寄 đọc là jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 寄 là gì?

Âm Hán Việt của 寄 là "ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.