TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寄放

jìfàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÝ PHÓNG

寄放 nghĩa là Để lại thứ gì đó cho ai đó.

Nghĩa của 寄放

jìfàng

KÝ PHÓNGĐộng từ
  1. Để lại thứ gì đó cho ai đó

Câu hỏi thường gặp

寄放 nghĩa là gì?

寄放 (jìfàng) nghĩa là Để lại thứ gì đó cho ai đó.

寄放 đọc thế nào?

寄放 đọc là jìfàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 寄放 là gì?

Âm Hán Việt của 寄放 là "ký phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.