TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寄生

jìshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÝ SINH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ký sinh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

寄生 nghĩa là Sống trên hoặc trong sinh vật khác như ký sinh.

Nghĩa của 寄生

jìshēng

KÝ SINHĐộng từ, Danh từ
  1. Sống trên hoặc trong sinh vật khác như ký sinh
  2. Trông cậy vào người khác mà sống
  3. Ký sinh
  4. Ký sinh trùng

Từ ghép có 寄生

Câu hỏi thường gặp

寄生 nghĩa là gì?

寄生 (jìshēng) nghĩa là Sống trên hoặc trong sinh vật khác như ký sinh.

寄生 đọc thế nào?

寄生 đọc là jìshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 寄生 là gì?

Âm Hán Việt của 寄生 là "ký sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.