TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密切相连

mìqièxiānglián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 密切相連

Âm Hán Việt MẬT THIẾT TƯƠNG LIÊN

密切相连 nghĩa là liên hệ mật thiết, mật thiết liên quan.

Nghĩa của 密切相连

mìqièxiānglián

MẬT THIẾT TƯƠNG LIÊNphồn thể 密切相連
  1. Liên hệ mật thiết
  2. Mật thiết liên quan

Câu hỏi thường gặp

密切相连 nghĩa là gì?

密切相连 (mìqièxiānglián) nghĩa là liên hệ mật thiết, mật thiết liên quan.

密切相连 đọc thế nào?

密切相连 đọc là mìqièxiānglián (pinyin).

Âm Hán Việt của 密切相连 là gì?

Âm Hán Việt của 密切相连 là "mật thiết tương liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.