TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密合

mìhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬT HỢP

密合 nghĩa là vừa khít, niêm phong chặt.

Nghĩa của 密合

mìhé

MẬT HỢPTính từ
  1. Vừa khít
  2. Niêm phong chặt

Câu hỏi thường gặp

密合 nghĩa là gì?

密合 (mìhé) nghĩa là vừa khít, niêm phong chặt.

密合 đọc thế nào?

密合 đọc là mìhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 密合 là gì?

Âm Hán Việt của 密合 là "mật hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.