TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密实

mìshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 密實

Âm Hán Việt MẬT THỰC

密实 nghĩa là chặt, dày đặc.

Nghĩa của 密实

mìshí

MẬT THỰCTính từphồn thể 密實
  1. Chặt (kết cấu)
  2. Dày đặc
  3. Dệt khít

Từ ghép có 密实

Câu hỏi thường gặp

密实 nghĩa là gì?

密实 (mìshí) nghĩa là chặt, dày đặc.

密实 đọc thế nào?

密实 đọc là mìshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 密实 là gì?

Âm Hán Việt của 密实 là "mật thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.