TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密密实实

mìmishíshi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 密密實實

Âm Hán Việt MẬT MẬT THỰC THỰC

密密实实 nghĩa là dày, đông đúc.

Nghĩa của 密密实实

mìmishíshi

MẬT MẬT THỰC THỰCphồn thể 密密實實
  1. Dày
  2. Đông đúc

Câu hỏi thường gặp

密密实实 nghĩa là gì?

密密实实 (mìmishíshi) nghĩa là dày, đông đúc.

密密实实 đọc thế nào?

密密实实 đọc là mìmishíshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 密密实实 là gì?

Âm Hán Việt của 密密实实 là "mật mật thực thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.