TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密室

mìshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬT THẤT

密室 nghĩa là Một căn phòng để giữ gì đó ẩn.

Nghĩa của 密室

mìshì

MẬT THẤTDanh từ
  1. Một căn phòng để giữ gì đó ẩn
  2. Phòng bí mật
  3. Buồng ẩn

Câu hỏi thường gặp

密室 nghĩa là gì?

密室 (mìshì) nghĩa là Một căn phòng để giữ gì đó ẩn.

密室 đọc thế nào?

密室 đọc là mìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 密室 là gì?

Âm Hán Việt của 密室 là "mật thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.