TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密密麻麻

mìmimámá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬT MẬT MA MA

密密麻麻 nghĩa là nhiều và sát nhau, dày đặc.

Nghĩa của 密密麻麻

mìmimámá

MẬT MẬT MA MACụm từ
  1. Nhiều và sát nhau; dày đặc; chi chít

Câu hỏi thường gặp

密密麻麻 nghĩa là gì?

密密麻麻 (mìmimámá) nghĩa là nhiều và sát nhau, dày đặc.

密密麻麻 đọc thế nào?

密密麻麻 đọc là mìmimámá (pinyin).

Âm Hán Việt của 密密麻麻 là gì?

Âm Hán Việt của 密密麻麻 là "mật mật ma ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.