TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密度计

mìdùjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 密度計

Âm Hán Việt MẬT ĐỘ KẾ

密度计 nghĩa là máy đo mật độ.

Nghĩa của 密度计

mìdùjì

MẬT ĐỘ KẾphồn thể 密度計
  1. Máy đo mật độ

Câu hỏi thường gặp

密度计 nghĩa là gì?

密度计 (mìdùjì) nghĩa là máy đo mật độ.

密度计 đọc thế nào?

密度计 đọc là mìdùjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 密度计 là gì?

Âm Hán Việt của 密度计 là "mật độ kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.